Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Ngày, tháng
Phép nhân
Ngày, giờ
Đường thẳng
Tìm số trừ
100 trừ đi một số
Bảng trừ
65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29
55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
15, 16, 17, 18 trừ đi một số
54 - 18
34 - 8
14 trừ đi một số: 14 - 8
53 - 15
13 trừ đi một số: 13 - 5
Tìm số bị trừ
52 - 28
32 - 8
33 - 5
11 trừ đi một số: 11 - 5
Số tròn chục trừ đi một số
Tìm một số hạng trong một tổng
Lít
12 trừ đi một số: 12 - 8
51 - 15
31 - 5
26 + 5
Phép cộng có tổng bằng 100
Bảng cộng
36 + 15
6 cộng với một số: 6 + 5
Ki-lô-gam
Hình chữ nhật - Hình tứ giác
38 + 25
Bảng nhân 3
Bài toán về nhiều hơn
Các số từ 111 đến 200
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
Một phần năm
Phép cộng có tổng bằng 10
Các số tròn chục từ 110 đến 200
Bảng chia 2
Bảng nhân 4
Đường gấp khúc - Độ dài đường gấp khúc
Bảng nhân 5
Phép chia
Bảng nhân 2
Thừa số - Tích
Tìm một thừa số của phép nhân
Số chia - Số bị chia - Thương
Tìm số bị chia
Số 1 trong phép nhân và phép chia
Số 0 trong phép nhân và phép chia
Một phần tư
Một phần ba
Giờ, phút
Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác
Bảng chia 5
Một phần hai
Bảng chia 4
Bảng chia 3
Tiền Việt Nam
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000
Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
Mi-li-mét
Mét
Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
Ki-lô-mét
So sánh các số có ba chữ số
Các số có ba chữ số
Tổng của nhiều số
Các số từ 101 đến 110
Đơn vị chục, trăm, nghìn
So sánh các số tròn trăm
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
Hình vuông, hình tròn
Ôn tập các số đến 100
7 cộng với một số: 7 + 5
29 + 5
26 + 4; 36 + 24
Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
Ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
47 + 5
49 + 25
9 cộng với một số: 9 + 5
Đại lượng tỉ lệ nghịch
8 cộng với một số: 8 + 5
47 + 25
Hàm số
28 + 5
Bài toán về ít hơn
Số hạng - Tổng
Luyện tập (Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
Đề-xi-mét
Phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhiều hơn, ít hơn (hoạt họa)
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

